NĂM SỬU TUỔI NÀO XÔNG NHÀ TỐT

     

Bạn đã biết tuổi xông công ty năm 2022 cân xứng với bản thân là tuổi làm sao chưa? Nếu chưa thì hãy đọc ngay danh sách tuổi xông bên năm Nhâm Dần hợp theo gia công ty mà congty471.com.vn sẽ chia sẻ dưới đây nhé!


Chọn tuổi xông đơn vị năm Nhâm dần dần 2022 cần chú ý gì?

Vậy chọn tuổi xông nhà như thế nào? Tuổi nào vừa lòng xông năm Nhâm dần dần 2022? Như sẽ đề cập ngơi nghỉ trên, bài toán chọn tuổi xông nhà, xông đất đầu xuân năm mới 2022 rất cần phải chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành cân xứng với mệnh, tuổi của gia chủ. Đồng thời năm xông công ty cũng cần được có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành phù hợp với tuổi của bạn đến xông nhà. Nếu tìm được bạn xông nhà cân xứng tất cả các yếu tố bên trên thì gia chủ sẽ sở hữu một năm đầy bình an, suôn sẻ và vạn sự như ý. Nạm thể:

Tuổi xông công ty năm Nhâm dần dần 2022 cho gia công ty tuổi Tý

Tuổi Tý

Tuổi xông đơn vị năm 2022

Mậu Tý 1948

Đinh Hợi 1947(khá), Bính Tuất 1946 (khá), Tân Sửu 1961 (khá), Bính Thìn 1976 (khá), Canh Tý 1960 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Kỷ Dậu1969 (khá), Mậu Thân 1968 (khá), Đinh Tỵ 1977 (khá), Tân Mùi 1991 (khá).

Bạn đang xem: Năm sửu tuổi nào xông nhà tốt

Canh Tý 1960

Canh Tuất 1970 (khá), Ất Sửu 1985 (khá), Canh Thìn 2000 (khá), Tân Sửu 1961 (khá), liền kề Tuất 1994 (khá), Nhâm dần dần 1962 (trung bình), Canh Tý 1960 (trung bình), Ất mùi hương 1955 (trung bình).

Nhâm Tý 1972

Đinh Sửu 1997 (tốt), Nhâm Thìn 1952 (tốt), Nhâm Tuất 1982 (tốt), Đinh mùi hương 1967 (khá), liền kề Dần 1974 (khá), tiếp giáp Thìn 1964 (trung bình), Bính Ngọ 1966 (trung bình).

Giáp Tý 1984

Nhâm Thìn 1952 (tốt), Nhâm Tuất 1982 (tốt), Đinh Sửu 1997 (tốt), Tân Sửu 1961 (khá), Bính Thìn 1976 (khá), Đinh mùi hương 1967 (khá), Kỷ Dậu 1969 (khá).

Bính Tý 1996

Đinh Sửu 1997 (khá), Nhâm Thìn 1952 (khá), Canh Tuất 1970 (khá), Tân Hợi 1971 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Ất Sửu 1985 (khá), Canh Thìn 2000 (khá), Tân sửu 1961 (trung bình), gần kề Ngọ 1954 (trung bình).

Tuổi xông đơn vị năm Nhâm dần dần 2022 cho gia công ty tuổi Sửu

Tuổi Sửu

Tuổi xông công ty năm 2022

Kỷ Sửu 1949

Kỷ Dậu 1969 (tốt), Đinh Hợi 1947(khá), Canh Tý 1960 (khá), Đinh Tỵ 1977 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Tân Sửu 1961 (khá), Kỷ Mão 1999 (khá), Bính Tuất 1946 (khá), Mậu Dần 1998 (khá), Bính Thìn 1976 (trung bình).

Ất Sửu 1958

Canh Tý 1960 (tốt), Canh Ngọ 1990 (tốt), Kỷ Dậu 1969 (khá), Đinh Tỵ 1977 (khá), Đinh Sửu 1997 (khá), Bính Ngọ 1966 (khá), gần kề Dần (khá), Ất Mão 1975 (khá).

Tân Sửu 1961

Kỷ Dậu 1969 (khá), ngay cạnh Ngọ 1954 (khá), Canh Tý 1960 (khá), sát Tý 1984 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Nhâm dần 1962 (trung bình), Tân Sửu 1961 (trung bình), Đinh Dậu 1957 (trung bình), Đinh Hợi 1947 (trung bình), Bính Tuất 1946 (trung bình).

Quý Sửu 1973

Đinh Sửu 1997 (khá), gần cạnh Dần 1974 (khá), Bính Ngọ 1966 (khá), Ất Mão 1975 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Bính Tý 1996 (khá), Đinh Dậu 1957 (trung bình), Quý Tỵ 1953 (trung bình), Nhâm Thìn 1952 (trung bình).

Đinh Sửu 1997

Giáp Ngọ 1954 (khá), Nhâm dần dần 1962 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), gần kề Tý 1984 (khá), ĐInh Sửu 1977 (khá), Nhâm Thìn 1952 (trung bình), Bính Ngọ 1966 (trung bình), Kỷ Dậu 1969 (trung bình).


Tuổi xông nhà năm Nhâm dần 2022 cho gia nhà tuổi Dần

Tuổi Dần

Tuổi xông nhà năm 2022

Canh dần dần 1950

Nhâm Tuất 1982 (tốt), Bính Ngọ 1966 (tốt), Đinh hương thơm 1967 (khá), Ất Mão 1975 (khá), gần kề Tuất 1994 (khá), Đinh Sửu 1997 (khá), Nhâm Thìn 1952 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), gần kề Dần 1974 (khá).

Nhâm dần 1962

Nhâm Tuất 1982 (tốt), Canh Ngọ 1990 (tốt), Đinh Hợi 1947 (tốt), Bính Tuất 1946 (tốt), Bính Ngọ 1966 (tốt), Đinh hương thơm 1967 (tốt), Đinh Sửu 1997 (tốt), Ất Dậu 1945 (khá), gần kề Ngọ 1954 (khá), Nhâm Thìn 1952 (khá).

Giáp dần dần 1974

Giáp Ngọ 1954 (tốt), Nhâm Tuất 1982 (tốt), Bính Ngọ 1966 (khá), Canh Tuất 1970 (khá), Đinh hương thơm 1967 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Đinh Sửu 1997 (khá), Mậu Tuất 1958 (trung bình).

Bính Dần 1986

Canh Ngọ 1990 (tốt), Tân Sửu 1961 (khá), Tân Mùi 1991 (khá), Kỷ Dậu 1969 (khá), Kỷ Mão 1999 (khá), Bính Ngọ 1966 (khá), Canh Tý 1960 (khá)

Mậu dần dần 1998

Canh Tuất 1970 (tốt), Canh Ngọ 1990 (tốt), gần cạnh Ngọ 1954 (khá), ngay cạnh Tuất 1994 (khá), Bính Ngọ 1966 (khá), Mậu Ngọ 1978 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Ất mùi 1955 (trung bình).

Tuổi xông đơn vị năm Nhâm dần 2022 cho gia nhà tuổi Mão

Tuổi Mão

Tuổi xông bên năm 2022

Tân Mão 1951

Nhâm Tuất 1982 (tốt), Đinh hương thơm 1967 (tốt), Bính Ngọ 1966 (khá), tiếp giáp Dần 1974 (khá), Qúy Hợi 1983 (khá), Đinh Sửu 1997 (khá), Nhâm Thìn 1952 (khá), Ất Mão 1975 (khá).

Quý Mão 1963

Đinh mùi 1967 (tốt), Nhâm Tuất 1982 (tốt), Tân mùi hương 1991 (khá), Qúy Hợi 1983 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Đinh Sửu 1997 (khá), Bính Ngọ 1966 (khá), Tân Sửu 1961 (khá).

Ất Mão 1975

Canh Tuất 1970 (tốt), Đinh hương thơm 1967 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Ất mùi 1955 (khá), ngay cạnh Ngọ 1954 (khá), Tân Hợi 1971 (khá), Đinh Sửu 1997 (khá), Mậu Tuất 1958 (trung bình).

Đinh Mão 1987

Canh Ngọ 1990 (khá), Tân mày 1991 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Kỷ Mão 1999 (khá), Tân Sửu 1961 (khá), Đinh hương thơm 1967 (khá), Đinh Tỵ 1977 (khá), Mậu dần dần 1998 (khá).

Kỷ Mão 1999

Canh Tuất 1970 (khá), Tân Hợi 1971 (khá), Tân mùi hương 1991 (khá), Ất mùi hương 1955 (khá), Đinh hương thơm 1967 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá).

Tuổi xông bên năm Nhâm dần 2022 cho gia nhà tuổi Thìn

Tuổi Thìn

Tuổi xông bên năm 2022

Nhâm Thìn 1952

Giáp Ngọ 1954 (khá), liền kề Tý 1984 (khá), Đinh mùi hương 1967 (khá), Đinh Sửu 1997 (khá), Nhâm dần dần 1962 (trung bình), Canh Tý 1960 (trung bình), Đinh Hợi 1947 (trung bình).

Giáp Thìn 1964

Kỷ Dậu 1969 (tốt), Canh Tý 1960 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Kỷ Mão 1999 (khá), Tân Sửu 1961 (khá), Đinh Tỵ 1977 (khá), Tân hương thơm 1991 (khá).

Bính Thìn 1976

Giáp Ngọ 1954 (khá), giáp Tý 1984 (khá), Canh Tý 1960 (khá), Kỷ Dậu 1969 (khá), Tân Hợi 1971 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Đinh Dậu 1957 (trung bình), Tân Sửu 1961 (trung bình), Tân hương thơm 1991 (trung bình).

Mậu Thìn 1988

Bính Ngọ 1966 (khá), Bính Tý 1996 (khá), Đinh mùi hương 1967 (khá), Đinh Sửu 1997 (khá), tiếp giáp Dần 1974 (khá), Ất Mão 1975 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Canh Tý 1960 (trung bình).

Canh Thìn 2000

Canh Tý 1960 (tốt), Canh Ngọ 1990 (tốt), Kỷ Dậu 1969 (khá), Bính Ngọ 1966 (khá), Đinh mùi hương 1967 (khá), Ất Mão 1975 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Bính Tý 1996 (khá).


Tuổi xông công ty năm Nhâm dần dần 2022 cho gia công ty tuổi Tỵ

Tuổi Tỵ

Tuổi xông bên năm 2022

Quý Tỵ 1953

Đinh Sửu 1997 (khá), tiếp giáp Ngọ 1954 (khá), Canh Tuất 1970 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Ất Sửu 1985 (khá), Đinh hương thơm 1967 (trung bình), Bính Ngọ 1966 (trung bình), Qúy Dậu 1993 (trung bình), Ất mùi 1955 (trung bình).

Ất Tỵ 1965

Canh Ngọ 1990 (tốt), Tân Sửu 1961 (khá), Canh Tý 1960 (khá), Kỷ Dậu 1969 (khá), Bính Thìn 1976 (khá), Đinh Tỵ 1977 (khá), Tân mùi 1991 (khá), Đinh Sửu 1997 (khá).

Đinh Tỵ 1977

Giáp Ngọ 1954 (khá), Kỷ Dậu 1969 (khá), Canh Tuất 1970 (khá), Ất Sửu 1985 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Tân Sửu 1961 (khá), Đinh Dậu 1957 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Đinh Sửu 1997 (khá).

Kỷ Tỵ 1989

Đinh Sửu 1997 (tốt), Nhâm Tuất 1982 (tốt), Bính Ngọ 1966 (khá), Đinh hương thơm 1967 (khá), Nhâm Thìn 1952 (khá), Đinh Dậu 1957 (khá), giáp Dần 1974 (khá), Ất Mão 1975 (khá).

Tân Tỵ 2001

Bính Ngọ 1966 (tốt), Tân Sửu 1961 (tốt), Kỷ Dậu 1969 (tốt), Nhâm Tuất 1982 (tốt), Canh Ngọ 1990 (tốt), Đinh Sửu 1997 (tốt), Đinh mùi 1967 (khá), Canh Tý 1960 (khá).

Tuổi xông bên năm Nhâm dần dần 2022 cho gia chủ tuổi Ngọ

Tuổi Ngọ

Tuổi xông nhà năm 2022

Giáp Ngọ 1954

Nhâm Tuất 1982 (tốt), Đinh mùi 1967 (tốt), tiếp giáp Dần 1974 (tốt), Tân mùi 1991 (tốt), Nhâm Thìn 1952 (khá), Bính Ngọ 1966 (khá), Kỷ Dậu 1969 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá).

Xem thêm: Cách Trồng Hành Lá Bằng Củ Hành Tím Trong Chậu Ăn Quanh Năm, Cách Trồng Hành Tím Lấy Củ Cắt Lá Ăn Cũng Ngon

Bính Ngọ 1966

Đinh mùi 1967 (khá), Canh Tuất 1970 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Ất mùi hương 1955 (khá), gần kề Dần 1974 (khá), tiếp giáp Ngọ 1954 (khá), Mậu Tuất 1958 (khá), Nhâm dần 1962 (khá), Tân Hợi 1971 (khá).

Mậu Ngọ 1978

Tân mùi 1991 (tốt), Canh Ngọ 1990 (khá), Mậu dần 1998 (khá), Mậu Tuất 1958 (khá), Tân Sửu 1961 (khá), Đinh mùi 1967 (khá), Kỷ Dậu 1969 (khá), Bính Thìn 1976 (khá).

Canh Ngọ 1990

Canh Tuất 1970 (tốt), Ất mùi hương 1955 (khá), gần cạnh Tuất 1994 (khá), Nhâm dần 1962 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Tân mùi hương 1991 (khá), Đinh mùi 1967 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá).

Nhâm Ngọ 2002

Đinh mùi 1967 (tốt), Nhâm Tuất 1982 (tốt), tiếp giáp Dần 1974 (tốt), Đinh Sửu 1997 (khá), Nhâm Thìn 1952 (khá), giáp Tuất 1994 (khá), Bính Ngọ 1966 (khá), Ất Mão 1975 (khá).

Tuổi xông bên năm Nhâm dần 2022 cho gia nhà tuổi Mùi

Tuổi Mùi

Tuổi xông bên năm 2022

Ất mùi 1955

Canh Ngọ 1990 (tốt), Bính Ngọ 1966 (tốt), Ất Mão 1975 (tốt), Đinh mùi 1967 (khá), Kỷ Mão 1999 (khá), Canh Tý 1960 (khá), tiếp giáp Dần 1974 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá).

Đinh hương thơm 1967

(Giáp Ngọ 1954 (khá), Bính Ngọ 1966 (khá), Ất Mão 1975 (khá), Nhâm dần 1962 (khá), Đinh mùi hương 1967 (khá), Tân Hợi 1971 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá).

Kỷ Mùi 1979

Canh Ngọ 1990 (tốt), Kỷ Mão 1999 (tốt), Kỷ Dậu 1969 (khá), Tân mùi hương 1991 (khá), Canh Tý 1960 (khá), Đinh Tỵ 1977 (khá), Mậu dần dần 1998 (khá).

Tân hương thơm 1991

Giáp Ngọ 1954 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Tân Hợi 1971 (khá), Kỷ Mão 1999 (khá), Bính Ngọ 1966 (khá), Quý Mão 1963 (trung bình), Nhâm dần 1962 (trung bình), Kỷ Dậu 1969 (trung bình).

Quý Mùi 2003

Bính Ngọ 1966 (khá), Ất Mão 1975 (khá), Đinh mùi hương 1967 (khá), Qúy Hợi 1983 (khá), gần kề Dần 1974 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Đinh Mão 1987 (trung bình), Canh Ngọ 1990 (trung bình).


Tuổi xông bên năm Nhâm dần dần 2022 cho gia công ty tuổi Thân

Tuổi Thân

Tuổi xông đơn vị năm 2022

Bính Thân 1956

Tân Sửu 1961 (khá), Canh Tý 1960 (khá), Bính Thìn 1976 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Tân mùi hương 1991 (khá), Kỷ Dậu 1969 (khá), Kỷ Mão 1999 (khá), Đinh Tỵ 1977 (khá).

Mậu Thân 1968

Canh Tý 1960 (khá), Canh Tuất 1970 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Canh Thìn 2000 (khá), cạnh bên Ngọ 1954 (khá), Bính Thìn 1976 (khá), giáp Tý 1984 (khá), Tân Sửu 1961 (trung bình), Ất hương thơm 1955 (trung bình).

Canh Thân 1980

Nhâm Thìn 1952 (tốt), Nhâm Tuất 1982 (tốt), Đinh mùi hương 1967 (khá), Ất Mão 1975 (khá), Đinh Sửu 1997 (khá), Bính Ngọ 1966 (khá), Bính Tý 1996 (khá), cạnh bên Tuất 1994 (khá), Canh Tý 1960 (trung bình).

Nhâm Thân 1992

Canh Tý 1960 (tốt), Nhâm Thìn 1952 (tốt), Đinh hương thơm 1967 (tốt), Nhâm Tuất 1982 (tốt), Canh Ngọ 1990 (tốt), Đinh Sửu 1997 (tốt), Bính Ngọ 1966 (khá), Tân Sửu 1961 (khá).

Giáp Thân 2004

Giáp Ngọ 1954 (khá), Nhâm Thìn 1952 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), liền kề Tý 1984 (khá), Bính Ngọ 1966 (khá), Đinh mùi 1967 (khá), Canh Tuất 1970 (khá), Bính Tý 1996 (khá), Đinh Sửu 1997 (khá), Canh Thìn 2000 (khá).

Tuổi xông công ty năm Nhâm dần 2022 cho gia công ty tuổi Dậu

Tuổi Dậu

Tuổi xông đơn vị năm 2022

Đinh Dậu 1957

Tân Sửu 1961 (khá), Đinh Ty 1977 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Bính Thìn 1976 (khá), Canh Tý 1960 (khá), Kỷ Dậu 1969 (khá), Tân hương thơm 1991 (khá), Đinh Sửu 1997 (khá).

Kỷ Dậu 1969

Tân Sửu 1961 (khá), ngay cạnh Ngọ 1954 (khá), Canh Tuất 1970 (khá), Đinh Tỵ 1977 (khá), Ất Sửu 1985 (khá), Canh Ngọ 1990, (khá), Đinh Sửu 1997 (khá), Canh Thìn 2000 (khá), giáp Thìn 1964 (trung bình).

Tân Dậu 1981

Đinh Sửu 1997 (tốt), Bính Ngọ 1966 (khá), Nhâm Thìn 1952 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Đinh mùi 1967 (khá), cạnh bên Dần 1974 (khá), Bính Tý 1996 (khá).

Quý Dậu 1993

Đinh Sửu 1997 (tốt), Tân Sửu 1961 (khá), Đinh mùi 1967 (khá), Nhâm Thìn 1952 (khá), Đinh Tỵ 1977 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Bính Ngọ 1966 (khá).

Ất Dậu 2005

Đinh Sửu 1997 (khá), Canh Tuất 1970 (khá), Ất Sửu 1985 (khá), Canh Thìn 2000 (khá), tiếp giáp Ngọ 1954 (khá), Nhâm Thìn 1952 (khá), Đinh hương thơm 1967 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Ất hương thơm 1955 (trung bình), Nhâm dần dần 1962 (trung bình).

Tuổi xông công ty năm Nhâm dần dần 2022 cho gia chủ tuổi Tuất

Tuổi Tuất

Tuổi xông bên năm 2022

Mậu Tuất 1958

Bính Ngọ 1966 (tốt), gần kề Dần 1974 (khá), Ất Mão 1975 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Ất Dậu 1945 (khá), Đinh mùi hương 1967 (khá), Mậu Ngọ 1978 (khá), Bính Tý 1996 (khá), Đinh Sửu 1997 (khá).

Canh Tuất 1970

Canh Ngọ 1990 (tốt), Bính Ngọ 1966 (tốt), Ất Mão 1975 (tốt), Nhâm Tuất 1982 (tốt), Đinh Hợi 1947 (khá), tiếp giáp Dần 1974 (khá), Mậu dần 1998 (khá), Kỷ Mão 1999 (khá), Bính Tuất 1946 (khá), Ất Dậu 1945 (khá).

Nhâm Tuất 1982

Giáp Ngọ 1954 (tốt), Nhâm Ngọ 1942 (khá), Nhâm dần dần 1962 (khá), Bính Ngọ 1966 (khá), Canh Tuất 1970 (khá), giáp Dần 1974 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Ất Mão 1975 (khá), Canh dần dần 1950 (trung bình).

Giáp Tuất 1994

Canh Ngọ 1990 (tốt), Canh Tý 1960 (khá), Đinh Hợi 1947 (khá), Bính Tuất 1946 (khá), Mậu dần dần 1998 (khá), Nhâm Ngọ 1942 (khá), Kỷ Mão 1999 (khá), Bính Ngọ 1966 (khá), Canh dần dần 1950 (khá), Đinh Tỵ 1977 (khá).

Bính Tuất 2006

Giáp Ngọ 1954 (tốt), Canh Ngọ 1990 (khá), Nhâm dần 1962 (khá), Đinh Hợi 1947 (khá), Bính Tuất 1946 (khá), Bính Ngọ 1966 (khá), Canh Tuất 1970 (khá), Tân Hợi 1971 (khá), Mậu Ngọ 1978 (khá), Mậu dần 1998 (khá).

Tuổi xông bên năm Nhâm dần 2022 cho gia công ty tuổi Hợi

Tuổi Hợi

Tuổi xông bên năm 2022

Kỷ Hợi 1959

Đinh mùi hương 1967 (tốt), Nhâm Tuất 1982 (tốt), Bính Ngọ 1966 (khá), sát Dần 1974 (khá), Ất Mão 1975 (khá), Đinh Sửu 1997 (khá), Nhâm Thìn 1952 (khá), Ất Dậu 1945 (khá), Đinh Mão 1987 (khá), Bính Tý 1996 (khá).

Tân Hợi 1971

Bính Tuất 1946 (tốt), Bính Ngọ 1966 (tốt), Đinh mùi 1967 (tốt), Nhâm Tuất 1982 (tốt), Canh Ngọ 1990 (tốt), Tân mùi 1991 (tốt), Kỷ Mão 1999 (tốt), Ất Mão 1975 (khá), Tân Sửu 1961 (khá), Canh Tý 1960 (khá).

Quý Hợi 1983

Đinh mùi hương 1967 (khá), Ất mùi 1955 (khá), tiếp giáp Ngọ 1954 (khá), Canh Tuất 1970 (khá), Ất Mão 1975 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Qúy Mão 1963 (trung bình), Bính Ngọ 1966 (trung bình), Đinh Sửu 1997 (trung bình), Nhâm Ngọ 1942 (trung bình).

Ất Hợi 1995

Canh Ngọ 1990 (tốt), Bính Tuất 1946 (khá), Canh Tý 1960 (khá), Tân mùi 1991 (khá), Kỷ Mão 1999 (khá), Đinh Hợi 1947 (khá), Tân Sửu 1961 (khá), Đinh hương thơm 1967 (khá), Kỷ Dậu 1969 (khá), Bính Thìn 1976 (khá).

Xem thêm: ( Vòng Loại World Cup 2022 Bồ Đào Nha Vòng Loại World Cup 2022 Châu Âu

Đinh Hợi 2007

Ất hương thơm 1955 (khá), liền kề Ngọ 1954 (khá), Canh Tuất 1970 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Kỷ Mão 1999 (khá), Nhâm dần dần 1962 (khá), Bính Tuất 1946 (khá), Đinh mùi hương 1967 (khá), Nhâm Tuất 1982 (khá), Đinh Mão 1987 (khá).


Hy vọng rằng những share trên đây của congty471.com.vn đã giúp đỡ bạn chọn được năm tuổi nhằm xông công ty mình vào đầu năm mới năm Nhâm dần dần 2022 này nhé. Cảm ơn bạn đã đon đả theo dõi bài viết. Chúc các bạn có 1 năm mới thịnh vượng và thịnh vượng!